越南语词典
搜索越南语-英语单词、意思和例句
词条结果“địa phương” (1)
địa phương

英语
名region
Món ăn địa phương rất ngon.
The local food is very delicious.
相关词“địa phương” (5)
chính quyền địa phương

英语
名local authority
xin cấp phép của chính quyền địa phương
Apply for local authority permission
đại lý du lịch tại địa phương

英语
名local travel agency
quà địa phương

英语
名souvenir
Tôi mua quà địa phương.
I buy local souvenirs.
tiếng địa phuơng

英语
名dialect
Ông tôi nói bằng tiếng địa phương.
My grandfather speaks in a dialect.
tiếng địa phương
英语
名local language
Anh ấy nói bằng tiếng địa phương.
He speaks in a dialect.
短语“địa phương” (17)
tổ chức du lịch khảo sát làm quen để giới thiệu tài nguyên du lịch địa phương
Holding fam trips to introduce local tourism resources
xin cấp phép của chính quyền địa phương
Apply for local authority permission
rất khó để đánh mất đi giọng địa phuơng
It's difficult to get rid of an accent
Món ăn địa phương rất ngon.
The local food is very delicious.
Tôi mua quà địa phương.
I buy local souvenirs.
Ông tôi nói bằng tiếng địa phương.
My grandfather speaks in a dialect.
Địa phương này có tiềm năng về du lịch
This locality has great potential for tourism.
Anh ấy nói bằng tiếng địa phương.
He speaks in a dialect.
Tập tục địa phương rất độc đáo.
Local customs are very unique.
Các cán bộ địa phương đã tham gia khóa tập huấn.
Local officials participated in the training course.
Việc giải quyết tranh chấp này nằm ngoài thẩm quyền của cơ quan địa phương.
The resolution of this dispute is outside the jurisdiction of the local authority.
Dự án này sẽ được thí điểm ở một số địa phương.
This project will be piloted in some localities.
Quan chức an ninh địa phương cho hay một tàu chở dầu đã bị bắt tại vịnh Aden.
Local security officials said an oil tanker was captured in the Gulf of Aden.
Dự án nhằm cải thiện sinh kế cho người dân địa phương.
The project aims to improve livelihoods for local people.
Mỗi năm địa phương ghi nhận hàng chục vụ đuối nước.
Every year, the locality records dozens of drowning incidents.
Đất thì không phản ứng với mức lương của người dân địa phương. Nó phản ứng với tín dụng.
Land does not react to local residents' wages. It reacts to credit.
Ngành du lịch là nguồn thu nhập chủ đạo của địa phương này.
Tourism is the main source of income for this locality.
